Những người hay khuyên dạy, ngăn người khác làm ác, được người hiền kính yêu, bị kẻ ác không thích.Kinh Pháp cú (Kệ số 77)
Giặc phiền não thường luôn rình rập giết hại người, độc hại hơn kẻ oán thù. Sao còn ham ngủ mà chẳng chịu tỉnh thức?Kinh Lời dạy cuối cùng
Xưa, vị lai, và nay, đâu có sự kiện này: Người hoàn toàn bị chê,người trọn vẹn được khen.Kinh Pháp cú (Kệ số 228)
Như đá tảng kiên cố, không gió nào lay động, cũng vậy, giữa khen chê, người trí không dao động.Kinh Pháp cú (Kệ số 81)
Ðêm dài cho kẻ thức, đường dài cho kẻ mệt, luân hồi dài, kẻ ngu, không biết chơn diệu pháp.Kinh Pháp cú (Kệ số 60)
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Người nhiều lòng tham giống như cầm đuốc đi ngược gió, thế nào cũng bị lửa táp vào tay. Kinh Bốn mươi hai chương
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Không trên trời, giữa biển, không lánh vào động núi, không chỗ nào trên đời, trốn được quả ác nghiệp.Kinh Pháp cú (Kệ số 127)
Người ta vì ái dục sinh ra lo nghĩ; vì lo nghĩ sinh ra sợ sệt. Nếu lìa khỏi ái dục thì còn chi phải lo, còn chi phải sợ?Kinh Bốn mươi hai chương
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Tây Phương Hợp Luận [西方合論] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 10 »»
Tải file RTF (3.130 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
» Việt dịch (1)
Tormalized Version
T47n1976_p0417a15║
T47n1976_p0417a16║
T47n1976_p0417a17║ 西方合論卷之 十
T47n1976_p0417a18║
T47n1976_p0417a19║ 第十釋異門
T47n1976_p0417a20║ 夫西方大旨,經中自明;淨土要門,諸論具
T47n1976_p0417a21║ 釋。如天親、智者、海東、越溪等,皆抉發幽微,
T47n1976_p0417a22║ 舉揚宗趣;近則 雲棲和尚,所著小本疏鈔,條
T47n1976_p0417a23║ 分類析,精宏淵博,真照夜途之 長炬,截苦海
T47n1976_p0417a24║ 之 輕舟。諸師所發,已無餘蘊。但 諸經中,隨時
T47n1976_p0417a25║ 立教,逗根說義,時有差別 ,致生學者疑畏。
T47n1976_p0417a26║ 今略為拈出,博採諸論,附以 管見,會歸一
T47n1976_p0417a27║ 處,以 便 參攻。
T47n1976_p0417a28║ 一 、剎土遠近釋。 二 、身城大小釋。
T47n1976_p0417a29║ 三、壽量多少釋。 四、花輪大小釋。
T47n1976_p0417b01║ 五 、日月有無釋。 六 、二 乘有無釋。
T47n1976_p0417b02║ 七、婦女有無釋。 八 、發心大小釋。
T47n1976_p0417b03║ 九、疑城胎生釋。 十、五 逆往生釋。
T47n1976_p0417b04║ 一 、剎土遠近者,問:「大小本經,皆云 西方去此
Tormalized Version
T47n1976_p0417a15║
T47n1976_p0417a16║
T47n1976_p0417a17║ 西方合論卷之 十
T47n1976_p0417a18║
T47n1976_p0417a19║ 第十釋異門
T47n1976_p0417a20║ 夫西方大旨,經中自明;淨土要門,諸論具
T47n1976_p0417a21║ 釋。如天親、智者、海東、越溪等,皆抉發幽微,
T47n1976_p0417a22║ 舉揚宗趣;近則 雲棲和尚,所著小本疏鈔,條
T47n1976_p0417a23║ 分類析,精宏淵博,真照夜途之 長炬,截苦海
T47n1976_p0417a24║ 之 輕舟。諸師所發,已無餘蘊。但 諸經中,隨時
T47n1976_p0417a25║ 立教,逗根說義,時有差別 ,致生學者疑畏。
T47n1976_p0417a26║ 今略為拈出,博採諸論,附以 管見,會歸一
T47n1976_p0417a27║ 處,以 便 參攻。
T47n1976_p0417a28║ 一 、剎土遠近釋。 二 、身城大小釋。
T47n1976_p0417a29║ 三、壽量多少釋。 四、花輪大小釋。
T47n1976_p0417b01║ 五 、日月有無釋。 六 、二 乘有無釋。
T47n1976_p0417b02║ 七、婦女有無釋。 八 、發心大小釋。
T47n1976_p0417b03║ 九、疑城胎生釋。 十、五 逆往生釋。
T47n1976_p0417b04║ 一 、剎土遠近者,問:「大小本經,皆云 西方去此
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 10 quyển »
Tải về dạng file RTF (3.130 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 18.222.188.129 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập